Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 春晖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春晖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 春晖 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūnhuī]
mặt trời mùa xuân; công ơn cha mẹ。春光;春阳;春天的太阳,比喻父母的恩惠;母爱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晖

huy:xuân huy (ánh sáng mặt trời)
春晖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 春晖 Tìm thêm nội dung cho: 春晖