Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 春潮 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūncháo] thuỷ triều mùa xuân。春季的潮汐,形容其势之猛。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 春
| xoan | 春: | còn xoan, đương xoan |
| xuân | 春: | mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 潮
| rều | 潮: | củi rều |
| triều | 潮: | thuỷ triều |
| trào | 潮: | trào lên |
| xèo | 潮: | xèo xèo; xì xèo, lèo xèo |

Tìm hình ảnh cho: 春潮 Tìm thêm nội dung cho: 春潮
