Từ: 春潮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春潮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 春潮 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūncháo] thuỷ triều mùa xuân。春季的潮汐,形容其势之猛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潮

rều:củi rều
triều:thuỷ triều
trào:trào lên
xèo:xèo xèo; xì xèo, lèo xèo
春潮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 春潮 Tìm thêm nội dung cho: 春潮