Chữ 𠾿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𠾿, chiết tự chữ HẪNG, HỮNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𠾿:

𠾿

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𠾿

𠾿

Chiết tự chữ 𠾿

[]

U+020FBF, tổng 15 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𠾿

Nghĩa Trung Việt của từ 𠾿



hẫng, như "hững hờ" (vhn)
hững, như "hờ hững" (gdhn)

Chữ gần giống với 𠾿:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,

Chữ gần giống 𠾿

Tự hình:

Tự hình chữ 𠾿 Tự hình chữ 𠾿 Tự hình chữ 𠾿 Tự hình chữ 𠾿

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𠾿

hẫng𠾿:hững hờ
hững𠾿:hờ hững
𠾿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𠾿 Tìm thêm nội dung cho: 𠾿