Từ: 春禄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春禄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 春禄 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūnlù] Xuân Lộc; huyện Xuân Lộc。越南地名。属于同奈省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禄

lộc:hưởng lộc; phúc lộc
春禄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 春禄 Tìm thêm nội dung cho: 春禄