Từ: 晒垡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晒垡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 晒垡 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàifá] phơi ải (đồng ruộng)。使已经用犁翻起来的土在太阳光下晒。晒垡可以改善土壤结构,提高土壤温度,有利于种子发芽和根系生长。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晒

sái:nhật sái vũ lâm (nắng rọi vào)
sấy:sấy khô

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垡

phạt:phạt (xới đất)
晒垡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 晒垡 Tìm thêm nội dung cho: 晒垡