Chữ 壖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 壖, chiết tự chữ NHUYÊN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 壖:

壖 nhuyên

Đây là các chữ cấu thành từ này: 壖

壖

Chiết tự chữ 壖

Chiết tự chữ nhuyên bao gồm chữ 土 需 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

壖 cấu thành từ 2 chữ: 土, 需
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • 需 nhu
  • nhuyên [nhuyên]

    U+58D6, tổng 17 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ruan2;
    Việt bính: jyun4;

    壖 nhuyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 壖

    (Danh) Đất trống ven bờ nước.

    (Danh)
    Tường thấp bên ngoài cung điện (ngày xưa).

    Chữ gần giống với 壖:

    㙷, 㙸, 㙹, 㙺, 壍, 壎, 壐, 壑, 壓, 壔, 壕, 壖, 𡒘, 𡒪, 𡒫, 𡒬, 𡒭, 𡒮, 𡒯,

    Chữ gần giống 壖

    塼, 埴, 埾, 埼, 埻, 基, 培, 埸, 糯, 埵,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 壖 Tự hình chữ 壖 Tự hình chữ 壖 Tự hình chữ 壖

    壖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 壖 Tìm thêm nội dung cho: 壖