Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 唐三彩 trong tiếng Trung hiện đại:
[tángsāncǎi] gốm màu đời Đường。唐代陶器和陶俑的釉色,有黄、绿、褐、蓝等多种颜色。也指有这种釉色的陶制品,现多为仿制品。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 唐
| giềng | 唐: | láng giềng |
| đàng | 唐: | đàng điếm; đàng hoàng; đàng ngoài, đàng trong |
| đường | 唐: | đường (tên họ); đường đột |
| đằng | 唐: | đằng đẵng; đằng thằng; đằng trước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 彩
| rằn | 彩: | cằn rằn, trăm thứ bà rằn |
| thái | 彩: | sắc thái |
| thể | 彩: | thể (sắc màu) |

Tìm hình ảnh cho: 唐三彩 Tìm thêm nội dung cho: 唐三彩
