Cao su chống va đập cửa

Từ: 普通 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 普通:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 普通 trong tiếng Trung hiện đại:

[pǔtōng] phổ thông; bình thường; nói chung; thông thường。平常的;一般的。
普通人。
người bình thường.
普通劳动者。
người lao động bình thường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 普

phơ:nói tầm phơ
phổ:phổ thông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu
普通 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 普通 Tìm thêm nội dung cho: 普通