Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 普通 trong tiếng Trung hiện đại:
[pǔtōng] phổ thông; bình thường; nói chung; thông thường。平常的;一般的。
普通人。
người bình thường.
普通劳动者。
người lao động bình thường.
普通人。
người bình thường.
普通劳动者。
người lao động bình thường.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 普
| phơ | 普: | nói tầm phơ |
| phổ | 普: | phổ thông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 通
| thong | 通: | thong dong |
| thuôn | 通: | |
| thuông | 通: | |
| thuồng | 通: | |
| thông | 通: | thông hiểu |

Tìm hình ảnh cho: 普通 Tìm thêm nội dung cho: 普通
