Từ: 智慧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 智慧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 智慧 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìhuì] trí tuệ; trí khôn; thông minh; sáng suốt。辨析判断、发明创造的能力。
人民的智慧是无穷的。
trí tuệ của nhân dân là vô cùng vô tận.
领导干部要善于集中群众的智慧。
cán bộ lãnh đạo phải biết khéo léo tập hợp trí tuệ của quần chúng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 智

tré: 
trí:trí tuệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慧

huệ:ơn huệ
tuệ:trí tuệ
智慧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 智慧 Tìm thêm nội dung cho: 智慧