Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: vòi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vòi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vòi

Nghĩa vòi trong tiếng Việt:

["- 1 dt. 1. Bộ phận của voi, hình ống rất dài, nối từ mũi, có thể cuộn tròn để giữ vật. 2. Bộ phận ở một số sâu bọ, dùng hút thức ăn: vòi muỗi. 3. Bộ phận của nhuỵ hoa, có hình ống. 4. Bộ phận của một số đồ vật, có hình giống cái vòi: vòi bơm ấm sứt vòi.","- 2 đgt. ép đòi bằng được người khác phải cho cái gì đó: suốt ngày vòi ăn chắc hắn muốn vòi cái gì ở ông."]

Dịch vòi sang tiếng Trung hiện đại:

触角; 触须 《昆虫、软体动物或甲壳类动物的感觉器官之一, 生在头上, 一般呈丝状。》钩子 《形状像钩子的东西。》
vòi con bọ cạp có mọc độc
蝎子的钩子有毒。
龙头 《自来水管的放水活门, 有旋转装置可以打开或关上。龙头也可以用在其他液体溶器上。》
腕足 《乌贼、章鱼等生长在口的四周能蜷曲的器官, 上面有许多吸盘, 用来捕食并防御敌人。》
鼻子 《人和高等动物的嗅觉器官, 又是呼吸器官的一部分, 位于头部, 有两个孔。》
索要。

Nghĩa chữ nôm của chữ: vòi

vòi𠴖:vòi vĩnh
vòi:vòi vĩnh
vòi:vòi vĩnh
vòi𡸏:núi cao vòi vọi
vòi𦞑:vòi voi; vòi nước; vòi rồng
vòi𦟋: 
vòi𦟷:vòi ấm; vòi voi
vòi𦠽:vòi ấm; vòi voi
vòi𬹰:co vòi, cái vòi
vòi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vòi Tìm thêm nội dung cho: vòi