Từ: 暂停 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暂停:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 暂停 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàntíng] 1. tạm dừng; tạm ngừng trong chốc lát。暂时停止。
暂停施工
tạm dừng thi công
会议暂停
hội nghị tạm dừng
2. tạm ngưng (trong thi đấu bóng chỉ dừng trận đấu trong chốc lát)。某些球类比赛中指暂时停止比赛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暂

tạm:tạm bợ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 停

dành:dành dụm; dỗ dành
dừng:dừng bút, dừng tay
rành:rành mạch
đành:đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch
đình:đình chỉ
đềnh: 
đừng:đừng đi
暂停 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暂停 Tìm thêm nội dung cho: 暂停