Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 暮鼓晨钟 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暮鼓晨钟:
Nghĩa của 暮鼓晨钟 trong tiếng Trung hiện đại:
[mùgǔchénzhōng] trống chiều chuông sớm (ví với lời nói làm người ta tỉnh ngộ)。佛教规矩,寺庙中晚上打鼓,早晨敲钟。比喻可以使人警觉醒悟的话。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 暮
| mò | 暮: | tối mò |
| mộ | 暮: | mộ tịch (chiều tối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓
| cổ | 鼓: | cổ động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 晨
| thần | 晨: | bần thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 钟
| chung | 钟: | chung tình |

Tìm hình ảnh cho: 暮鼓晨钟 Tìm thêm nội dung cho: 暮鼓晨钟
