Từ: 暴光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暴光:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 暴光 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàoguāng] phơi sáng; hấp thụ ánh sáng; bắt sáng; phơi nắng。 曝光.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴

bão:gió bão
bạo:bạo ngược; bạo dạn
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bộc:bộc bạch; bộc trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném
暴光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暴光 Tìm thêm nội dung cho: 暴光