Từ: 更夫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 更夫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

canh phu
Ngày xưa chỉ người thức đêm đi tuần để canh phòng.

Nghĩa của 更夫 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēngfū] người tuần đêm điểm canh; phu đi tuần và báo canh。旧时打更巡夜的人。又叫"更人"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 更

canh:canh khuya
cánh:tự lực cánh sinh
ngạnh:ương ngạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫

phu:phu phen tạp dịch
更夫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 更夫 Tìm thêm nội dung cho: 更夫