Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
canh phu
Ngày xưa chỉ người thức đêm đi tuần để canh phòng.
Nghĩa của 更夫 trong tiếng Trung hiện đại:
[gēngfū] người tuần đêm điểm canh; phu đi tuần và báo canh。旧时打更巡夜的人。又叫"更人"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 更
| canh | 更: | canh khuya |
| cánh | 更: | tự lực cánh sinh |
| ngạnh | 更: | ương ngạnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫
| phu | 夫: | phu phen tạp dịch |

Tìm hình ảnh cho: 更夫 Tìm thêm nội dung cho: 更夫
