Từ: 替换 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 替换:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 替换 trong tiếng Trung hiện đại:

[tìhuàn] thay; thay đổi。把原来的(工作着的人、使用着的衣物等);调换下来;倒换。
你去替换他一下。
anh thay anh ấy một chút.
替换的衣服
quần áo thay rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 替

thế:thay thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 换

hoán:hoán cải, hoán đổi
替换 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 替换 Tìm thêm nội dung cho: 替换