Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 除旧布新 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 除旧布新:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 除旧布新 trong tiếng Trung hiện đại:

[chújiùbùxīn] Hán Việt: TRỪ CỰU BỐ TÂN
phá cũ, xây mới; đập cũ xây mới; xoá cũ lập mới。破除旧的,建立新的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 除

chờ:chờ đợi, chờ chực
chừ:chần chừ; bây chừ
chừa:chừa mặt, đánh chết nết không chừa
:dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
giờ:bao giờ; giờ giấc; hiện giờ
hờ:hờ hững
khừ:khật khừ, lừ khừ
trừ:trừ ra
xờ:xờ xạc, bờ xờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旧

cựu:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá:búa rìu; hóc búa
:vải bô
bố:bố (bố kinh)
:vú mẹ
vố:cho một vố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân:tân xuân; tân binh
tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng
除旧布新 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 除旧布新 Tìm thêm nội dung cho: 除旧布新