Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 通书 trong tiếng Trung hiện đại:
[tōngshū] 1. lịch; sách lịch。历书。
2. thiếp hồng; thiệp ghi ngày đón dâu; thiệp báo (nhà trai trao cho nhà gái để thông báo ngày đón dâu.)。旧时结婚前男家通知女家迎娶日期的帖子。
2. thiếp hồng; thiệp ghi ngày đón dâu; thiệp báo (nhà trai trao cho nhà gái để thông báo ngày đón dâu.)。旧时结婚前男家通知女家迎娶日期的帖子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 通
| thong | 通: | thong dong |
| thuôn | 通: | |
| thuông | 通: | |
| thuồng | 通: | |
| thông | 通: | thông hiểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 书
| thư | 书: | thư phục(chịu ép); thư hùng |

Tìm hình ảnh cho: 通书 Tìm thêm nội dung cho: 通书
