Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: té ngã có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ té ngã:
Dịch té ngã sang tiếng Trung hiện đại:
攧 《跌(多用于早期白话)。》跌跤 《摔跟头。》trẻ con tập đi không tránh khỏi té ngã.
小孩儿学走路免不了要跌跤。 栽跟头; 蹎; 踣 《摔跤; 跌倒。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: té
| té | 𪷉: | té nước vào mặt |
| té | 細: | đổ tung tóe |
| té | 𨄊: | té ngã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngã
| ngã | 𫨎: | |
| ngã | 我: | ngã xuống, ngã ngửa |

Tìm hình ảnh cho: té ngã Tìm thêm nội dung cho: té ngã
