Từ: té ngã có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ té ngã:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngã

Dịch té ngã sang tiếng Trung hiện đại:

《跌(多用于早期白话)。》跌跤 《摔跟头。》
trẻ con tập đi không tránh khỏi té ngã.
小孩儿学走路免不了要跌跤。 栽跟头; 蹎; 踣 《摔跤; 跌倒。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: té

𪷉:té nước vào mặt
:đổ tung tóe
𨄊:té ngã

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngã

ngã𫨎: 
ngã:ngã xuống, ngã ngửa
té ngã tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: té ngã Tìm thêm nội dung cho: té ngã