Từ: 最佳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 最佳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 最佳 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuìjiā] điều kiện tốt nhất; điều kiện thuận lợi nhất (cho sự sinh trưởng của cây)。对于达到某种目的最为有利的某物的数量或程度,特指对某一有机体的生长和繁殖最为有利的条件(如温度、光线、湿度、食物)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 最

tíu:tíu tít
túi: 
tếu:nói tếu; sưng tếu
tối:tối đa
tụi:tụi chúng nó

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佳

dai:dai dẳng, nói dai, ngồi dai
giai:giai nhân; giai thoại
lai:lai láng
trai:con trai (nam)
最佳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 最佳 Tìm thêm nội dung cho: 最佳