Từ: 最初 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 最初:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 最初 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuìchū] lúc đầu; ban đầu; ban sơ。最早的时期;开始的时候。
那里最初还是不毛之地。
nơi đây lúc đầu là đồng khô cỏ cháy.
我最初认识他是在上中学的时候。
tôi biết anh ấy lần đầu khi học trung học.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 最

tíu:tíu tít
túi: 
tếu:nói tếu; sưng tếu
tối:tối đa
tụi:tụi chúng nó

Nghĩa chữ nôm của chữ: 初

:ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)
thơ:lơ thơ
:xơ xác, xơ mít
xưa:xưa kia
最初 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 最初 Tìm thêm nội dung cho: 最初