Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 活活 trong tiếng Trung hiện đại:
[huóhuó] 1. tươi; sống; đang sống (dùng để nhấn mạnh một sinh vật từ chỗ đang sống bị huỷ diệt)。(活活儿的)在活的状态下(多指有生命的东西受到损害)。
活活打死。
đánh chết tươi
活活气死。
chết ngay tại chỗ; tức chết.
2. giống như; y như。简直,表示完全如此或差不多如此。
瞧你这个样子,活活是个疯子。
nhìn bộ dạng của anh, giống như thằng khùng.
活活打死。
đánh chết tươi
活活气死。
chết ngay tại chỗ; tức chết.
2. giống như; y như。简直,表示完全如此或差不多如此。
瞧你这个样子,活活是个疯子。
nhìn bộ dạng của anh, giống như thằng khùng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 活
| hoạt | 活: | hoạt bát, hoạt động |
| oạc | 活: | kêu oàng oạc |
| oặt | 活: | bẻ oặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 活
| hoạt | 活: | hoạt bát, hoạt động |
| oạc | 活: | kêu oàng oạc |
| oặt | 活: | bẻ oặt |

Tìm hình ảnh cho: 活活 Tìm thêm nội dung cho: 活活
