Từ: 有机化学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有机化学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有机化学 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒujīhuàxué] hoá học hữu cơ。化学的一个分支,研究有机化合物的结构、性质、变化、制备、用途等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
有机化学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有机化学 Tìm thêm nội dung cho: 有机化学