Từ: 有形 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有形:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有形 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒuxíng] hữu hình; có hình dạng。感官能感觉到的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh:cười hềnh hệch
有形 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有形 Tìm thêm nội dung cho: 有形