Từ: 有旧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有旧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有旧 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒujiù] tình bạn cố tri; từng có sự giao hảo。过去曾相交好;有老交情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旧

cựu:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu
有旧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有旧 Tìm thêm nội dung cho: 有旧