Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 有期徒刑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有期徒刑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有期徒刑 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒuqītúxíng] tù có thời hạn。有期限的徒刑,在刑期内剥夺犯人的自由。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ: 
:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề:kê cận; kề cà
kỳ:kỳ vọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徒

trò:học trò
đò:giả đò
đồ:thầy đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刑

hình:cực hình, hành hình
有期徒刑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有期徒刑 Tìm thêm nội dung cho: 有期徒刑