Chữ 嶮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嶮, chiết tự chữ HIỂM, KẼM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嶮:

嶮 hiểm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嶮

Chiết tự chữ hiểm, kẽm bao gồm chữ 山 僉 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嶮 cấu thành từ 2 chữ: 山, 僉
  • san, sơn
  • thiêm
  • hiểm [hiểm]

    U+5DAE, tổng 16 nét, bộ Sơn 山
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xian3, ge2;
    Việt bính: him2;

    hiểm

    Nghĩa Trung Việt của từ 嶮

    (Tính) Địa thế nguy hiểm, khó đi.
    ◇Lục Quy Mông
    : Thế lộ hi hiểm (Bỉ nông thi ) Đường đời hiểm trở.

    (Tính)
    Cao vút.

    (Phó)
    Chút xíu nữa, suýt.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : San pha thượng Mã Trung dẫn nhất quân, xuất nhất tiễn xạ trúng Hoàng Trung kiên oa, hiểm ta nhi lạc mã , , (Đệ bát thập tam hồi) Trên sườn núi Mã Trung dẫn một toán quân xuống, bắn một mũi tên trúng ngay hõm vai Hoàng Trung, (khiến Hoàng Trung) suýt ngã ngựa.
    kẽm, như "mỏ kẽm" (gdhn)

    Chữ gần giống với 嶮:

    , , , , , , , , , , , , , 𡼾,

    Dị thể chữ 嶮

    ,

    Chữ gần giống 嶮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嶮 Tự hình chữ 嶮 Tự hình chữ 嶮 Tự hình chữ 嶮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嶮

    kẽm:(Lối đi hẹp giữa núi, hai bên có vách đá)
    嶮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嶮 Tìm thêm nội dung cho: 嶮