Từ: 透风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 透风:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 透风 trong tiếng Trung hiện đại:

[tòufēng] 1. gió lùa。风可以通过。
门缝儿有点透风。
khe cửa có chút gió lùa.
2. thoáng gió; thông gió。把东西摊开,让风吹吹;晾1.。
把箱子里的东西拿出来透透风。
đem tất cả đồ trong rương ra hong gió.
3. lộ tin; báo tin。透露风声。
这件事,他向我透了一点风。
việc này, anh ấy để lộ một chút tin với tôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 透

thấu:thấu kính, thẩm thấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)
透风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 透风 Tìm thêm nội dung cho: 透风