Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 有机体 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒujītǐ] cơ thể; sinh vật; thể hữu cơ。机体。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 机
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 体
| thấy | 体: | trông thấy |
| thẩy | 体: | |
| thể | 体: | thể lề |

Tìm hình ảnh cho: 有机体 Tìm thêm nội dung cho: 有机体
