Từ: 有机玻璃 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有机玻璃:
Nghĩa của 有机玻璃 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒujībōlí] thuỷ tinh hữu cơ; kính pha lê hữu cơ。由甲基丙烯酸甲酯聚合而成的高分子化合物,透明性好,质轻,不易破碎,有热塑性。可用做玻璃的代用品,制航空窗玻璃、仪表盘等。也用来制日常用品。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 机
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 玻
| pha | 玻: | pha lê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 璃
| li | 璃: | ngọc lưu li |
| ly | 璃: | lưu ly |
| lê | 璃: | pha lê |

Tìm hình ảnh cho: 有机玻璃 Tìm thêm nội dung cho: 有机玻璃
