Từ: 周知 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 周知:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chu tri
Khắp nơi đều biết, mọi người phải biết.
◇Chu Lễ 禮:
Dĩ thiên hạ thổ địa chi đồ, chu tri Cửu Châu chi địa vực quảng luân chi số
圖, 數 (Địa quan 官, Đại tư đồ 徒) Về bản đồ đất đai cả nước, mọi người đều phải biết diện tích lãnh thổ của Cửu Châu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 周

chu:chu đáo
châu:lỗ châu mai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

tri:lời nói tri tri
trơ:trơ tráo; trơ trẽn
周知 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 周知 Tìm thêm nội dung cho: 周知