Từ: 愛服 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愛服:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 愛 • 服

ái phục
Thương yêu thuận phục. ◇Đào Hoằng Cảnh 陶弘景:
Thần tâm bổn tự kính trọng, kim giả di tăng ái phục
臣心本自敬重, 今者彌增愛服 (Dữ Vũ Đế luận thư khải 與武帝論書啟).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愛

ái愛:ngần ngại,ái ngại
áy愛:cỏ áy bóng tà (héo úa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 服

phục服:tin phục
愛服 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 愛服 Tìm thêm nội dung cho: 愛服