Cao su chống va đập cửa
Từ: 有目共睹 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有目共睹:
Nghĩa của 有目共睹 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒumùgòngdǔ] rõ như ban ngày; quá rõ ràng。人人都看见,极其明显。也说有目共见。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 目
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mụt | 目: | mọc mụt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 共
| cùng | 共: | cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi |
| cũng | 共: | cũng vậy, cũng nên |
| cọng | 共: | cọng rau; cọng rơm |
| cộng | 共: | phép cộng; công cộng; cộng đồng; cộng hoà, cộng sản; cộng hưởng; cộng sinh; cộng sự; cộng tác; tổng cộng. |
| cụng | 共: | cụng đầu |
| gọng | 共: | gọng kính |
| khủng | 共: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 睹
| đổ | 睹: | đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa |
| đủ | 睹: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |

Tìm hình ảnh cho: 有目共睹 Tìm thêm nội dung cho: 有目共睹
