Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 朗声 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎngshēng] giọng cao; giọng to; to giọng。高声;大声。
朗声大笑。
cười to giọng.
朗声大笑。
cười to giọng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 朗
| lãng | 朗: | lãng phí; lãng nhách |
| lăng | 朗: | lăng xăng |
| lảng | 朗: | bảng lảng |
| lẳng | 朗: | lẳng lơ |
| lặng | 朗: | lặng lẽ |
| lứng | 朗: | lứng cứng |
| lửng | 朗: | lửng thửng |
| lững | 朗: | lững thững |
| lựng | 朗: | lựng thựng (dáng đi) |
| rang | 朗: | Phan Rang (địa danh) |
| rạng | 朗: | rạng sáng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 声
| thanh | 声: | thanh danh; phát thanh |
| thình | 声: | thình lình |

Tìm hình ảnh cho: 朗声 Tìm thêm nội dung cho: 朗声
