Từ: 积蓄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 积蓄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 积蓄 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīxù] 1. tích góp; dự trữ。积存。
积蓄力量。
tích góp.
2. tiền để dành; tiền tích góp。积存的钱。
月月都有积蓄。
tháng nào cũng để dành tiền cả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 积

tích:tích luỹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓄

súc:súc (trữ để dành): súc tích lương thực
积蓄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 积蓄 Tìm thêm nội dung cho: 积蓄