Từ: 期期艾艾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 期期艾艾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 期期艾艾 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīqīàiài] cà lăm; nói lắp。汉代周昌口吃,有一次跟汉高祖争论一件事,说:"臣口不能言,然臣期期知其不可"(见《史记·张丞相列传》)。又三国魏邓艾也口吃,说到自己的时候连说"艾艾"(见《世说新语·言语》)。后来 用"期期艾艾",形容口吃。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ: 
:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề:kê cận; kề cà
kỳ:kỳ vọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ: 
:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề:kê cận; kề cà
kỳ:kỳ vọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艾

nghề: 
nghễ:ngạo nghễ
nghệ:củ nghệ
ngải:cây ngải cứu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艾

nghề: 
nghễ:ngạo nghễ
nghệ:củ nghệ
ngải:cây ngải cứu
期期艾艾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 期期艾艾 Tìm thêm nội dung cho: 期期艾艾