Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 期期艾艾 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 期期艾艾:
Nghĩa của 期期艾艾 trong tiếng Trung hiện đại:
[qīqīàiài] cà lăm; nói lắp。汉代周昌口吃,有一次跟汉高祖争论一件事,说:"臣口不能言,然臣期期知其不可"(见《史记·张丞相列传》)。又三国魏邓艾也口吃,说到自己的时候连说"艾艾"(见《世说新语·言语》)。后来 用"期期艾艾",形容口吃。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 期
| cờ | 期: | |
| kì | 期: | kì vọng; gắng làm cho kì được |
| kề | 期: | kê cận; kề cà |
| kỳ | 期: | kỳ vọng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 期
| cờ | 期: | |
| kì | 期: | kì vọng; gắng làm cho kì được |
| kề | 期: | kê cận; kề cà |
| kỳ | 期: | kỳ vọng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 艾
| nghề | 艾: | |
| nghễ | 艾: | ngạo nghễ |
| nghệ | 艾: | củ nghệ |
| ngải | 艾: | cây ngải cứu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 艾
| nghề | 艾: | |
| nghễ | 艾: | ngạo nghễ |
| nghệ | 艾: | củ nghệ |
| ngải | 艾: | cây ngải cứu |

Tìm hình ảnh cho: 期期艾艾 Tìm thêm nội dung cho: 期期艾艾
