Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 酒吧间 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǔbājiān] 方
quầy bán rượu; quầy rượu; quán bán rượu。西餐馆或西式旅馆中卖酒的地方。(吧,英bar)。
quầy bán rượu; quầy rượu; quán bán rượu。西餐馆或西式旅馆中卖酒的地方。(吧,英bar)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒
| giậu | 酒: | giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải) |
| rượu | 酒: | rượu chè, uống rượu, nấu rượu |
| tửu | 酒: | ham mê tửu sắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吧
| ba | 吧: | ba hoa |
| bơ | 吧: | bơ phờ |
| và | 吧: | tù và; và cơm |
| vài | 吧: | vài phen |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 间
| gian | 间: | nhân gian; trung gian |
| gián | 间: | gián đoạn; gián tiếp; gián điệp |

Tìm hình ảnh cho: 酒吧间 Tìm thêm nội dung cho: 酒吧间
