Cao su chống va đập cửa

Từ: 酒吧间 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酒吧间:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 酒吧间 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǔbājiān]
quầy bán rượu; quầy rượu; quán bán rượu。西餐馆或西式旅馆中卖酒的地方。(吧,英bar)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒

giậu:giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải)
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
tửu:ham mê tửu sắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吧

ba:ba hoa
:bơ phờ
:tù và; và cơm
vài:vài phen

Nghĩa chữ nôm của chữ: 间

gian:nhân gian; trung gian
gián:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp
酒吧间 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 酒吧间 Tìm thêm nội dung cho: 酒吧间