Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 四分五裂 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 四分五裂:
Nghĩa của 四分五裂 trong tiếng Trung hiện đại:
[sìfēnwǔliè] Hán Việt: TỨ PHÂN NGŨ LIỆT
chia năm xẻ bảy; tan rã。形容分散、不完整、不团结。
chia năm xẻ bảy; tan rã。形容分散、不完整、不团结。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 四
| tư | 四: | điếu thứ tư |
| tớ | 四: | thầy tớ |
| tứ | 四: | tứ bề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 五
| ngũ | 五: | ngã ngũ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 裂
| liệt | 裂: | phân liệt (nứt rạn); liệt ngận (đường nứt nẻ) |

Tìm hình ảnh cho: 四分五裂 Tìm thêm nội dung cho: 四分五裂
