Nghĩa của 道乏 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàofá] cảm tạ; cảm ơn; tạ ơn。因为别人为自己出力而向人慰问,表示感谢。
你帮了他大忙了,他要亲自来给你道乏呢。
anh giúp đỡ anh ấy nhiều, anh ấy phải đích thân đến cảm ơn anh.
你帮了他大忙了,他要亲自来给你道乏呢。
anh giúp đỡ anh ấy nhiều, anh ấy phải đích thân đến cảm ơn anh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乏
| bấp | 乏: | bấp bênh |
| bập | 乏: | |
| bặp | 乏: | |
| mạp | 乏: | mập mạp |
| mấp | 乏: | mấp máy |
| mập | 乏: | béo mập |
| mặp | 乏: | chắc mặp |
| phúp | 乏: | đập phúp phúp |
| phạp | 乏: | phạp (thiếu): bất phạp kì nhân (không thiếu những người như vậy) |
| phập | 乏: | phập phồng |
| phặp | 乏: | chém phặp |
| phốp | 乏: | phốp pháp |
| phụp | 乏: | lọt phụp |

Tìm hình ảnh cho: 道乏 Tìm thêm nội dung cho: 道乏
