Từ: 道乏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 道乏:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 道 • 乏

Nghĩa của 道乏 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàofá] cảm tạ; cảm ơn; tạ ơn。因为别人为自己出力而向人慰问,表示感谢。
你帮了他大忙了,他要亲自来给你道乏呢。
anh giúp đỡ anh ấy nhiều, anh ấy phải đích thân đến cảm ơn anh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo道:bán dạo; dạo chơi
giạo道: 
nhạo道:nhộn nhạo
đạo道:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乏

bấp乏:bấp bênh
bập乏: 
bặp乏: 
mạp乏:mập mạp
mấp乏:mấp máy
mập乏:béo mập
mặp乏:chắc mặp
phúp乏:đập phúp phúp
phạp乏:phạp (thiếu): bất phạp kì nhân (không thiếu những người như vậy)
phập乏:phập phồng
phặp乏:chém phặp
phốp乏:phốp pháp
phụp乏:lọt phụp
道乏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 道乏 Tìm thêm nội dung cho: 道乏