Cao su chống va đập cửa

Từ: 木化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 木化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 木化 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùhuà] Hán Việt: MỘC HOÁ
Mộc Hoá; huyện Mộc Hoá (thuộc tỉnh Long An)。 越南地名。属于隆安省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
木化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 木化 Tìm thêm nội dung cho: 木化