Cao su chống va đập cửa

Từ: 木本植物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 木本植物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 木本植物 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùběnzhíwù] thực vật thân gỗ; cây thân gỗ。具有木质茎的植物,如杨、柳等乔木和玫瑰、丁香等灌木。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 植

thực:thực vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
木本植物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 木本植物 Tìm thêm nội dung cho: 木本植物