Cao su chống va đập cửa

Từ: 木香 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 木香:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 木香 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùxiāng] 1. cây mộc hương。落叶灌木,攀缘茎,奇数羽状复叶,小叶卵形,花白色或黄色,略有香气。是观赏植物。
2. rễ cây mộc hương (vị thuốc đông y)。多年生草本植物,叶大,椭圆形,头状花序,花黄色。根可入药,有健胃、利尿、祛痰等作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 香

hương:hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm
nhang:nhang đèn
木香 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 木香 Tìm thêm nội dung cho: 木香