Cao su chống va đập cửa
Từ: 未可厚非 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 未可厚非:
Nghĩa của 未可厚非 trong tiếng Trung hiện đại:
[wèikěhòufēi] Hán Việt: VI KHẢ HẬU PHI
không thể phê phán mạnh; không thể trách quá lời。不可过分指责,表示虽有缺点,但是可以原谅。
không thể phê phán mạnh; không thể trách quá lời。不可过分指责,表示虽有缺点,但是可以原谅。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 未
| mùi | 未: | giờ mùi |
| vị | 未: | vị thành niên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 可
| khá | 可: | khá giả; khá khen |
| khả | 可: | khải ái; khả năng; khả ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 厚
| hậu | 厚: | nhân hậu; trung hậu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 非
| phi | 非: | phi nghĩa; phi hành (chiên thơm) |

Tìm hình ảnh cho: 未可厚非 Tìm thêm nội dung cho: 未可厚非
