Từ: tập có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 19 kết quả cho từ tập:
Pinyin: xi2;
Việt bính: zaap6;
习 tập
Nghĩa Trung Việt của từ 习
Giản thể của chữ 習.tập, như "học tập, thực tập" (gdhn)
Nghĩa của 习 trong tiếng Trung hiện đại:
[xí]
Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 3
Hán Việt: TẬP
1. tập; luyện tập; ôn tập。温习;练习。
自习。
tự ôn tập.
实习。
thực tập.
2. quen; thông thạo; am hiểu (vì thường tiếp xúc)。对某事物常常接触而熟悉。
习闻。
thường nghe; quen nghe.
3. thói quen; quen nếp; tập quán。习惯。
积习。
luyện cho thành thói quen.
恶习。
thói xấu; tật hư; thói hư tật xấu.
相沿成习。
theo mãi thành thói quen.
4. họ Tập。姓。
Từ ghép:
习非成是 ; 习惯 ; 习惯法 ; 习见 ; 习气 ; 习染 ; 习尚 ; 习俗 ; 习题 ; 习习 ; 习性 ; 习焉不察 ; 习以为常 ; 习用 ; 习与性成 ; 习字 ; 习作
Dị thể chữ 习
習,
Tự hình:

Pinyin: xi2;
Việt bính: zaap6
1. [惡習] ác tập 2. [學習] học tập 3. [習慣] tập quán;
習 tập
Nghĩa Trung Việt của từ 習
(Động) Chim đập cánh nhiều lần học bay.(Động) Học đi học lại.
◎Như: giảng tập 講習, học tập 學習.
◇Luận Ngữ 論語: Học nhi thời tập chi, bất diệc duyệt hồ? 學而時習之, 不亦悅乎 (Học nhi 學而) Học mà thường ôn tập, cũng chẳng thích ư?
(Động) Biết rõ, hiểu.
§ Thông hiểu 曉.
◇Quản Tử 管子: Minh ư trị loạn chi đạo, tập ư nhân sự chi chung thủy giả dã 明於治亂之道, 習於人事之終始者也 (Chánh thế 正世) Rõ đạo trị loạn, biết sự trước sau của việc đời vậy.
(Danh) Sự việc, động tác làm đi làm lại nhiều lần.
(Danh) Thói quen.
◎Như: cựu tập 舊習 thói cũ, ác tập 惡習 tật xấu, tích tập nan cải 積習難改 thói quen lâu ngày khó sửa.
◇Luận Ngữ 論語: Tính tương cận dã, tập tương viễn dã 性相近也, 習相遠也 (Dương Hóa 陽貨) Bản tính con người gần giống nhau, do tiêm nhiễm thói quen bên ngoài mới khác xa nhau.
(Danh) Người thân tín, thân cận.
◇Lễ Kí 禮記: Hữu quý thích cận tập 有貴戚近習 (Nguyệt lệnh 月令) Có người yêu quý thân cận.
(Danh) Họ Tập.
(Phó) Quen, thạo, thường.
◎Như: tập kiến 習見 thấy quen, thường nhìn thấy, tập văn 習聞 nghe quen.
(Tính) Chập hai lần.
tập, như "học tập, thực tập" (vhn)
chập, như "một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng" (btcn)
dập, như "dập dìu, dập dềnh; dồn dập" (btcn)
giặp, như "làm giặp (làm đi làm lại nhiều lần)" (btcn)
tấp, như "tấp (mưu việc khó)" (btcn)
xập, như "xập xệ, xập tiệm" (btcn)
sập, như "sập xuống" (gdhn)
Dị thể chữ 習
习,
Tự hình:

Pinyin: xi2;
Việt bính: zaap6;
袭 tập
Nghĩa Trung Việt của từ 袭
Giản thể của chữ 襲.tập, như "tập kích; tập (làm theo mẫu)" (gdhn)
Nghĩa của 袭 trong tiếng Trung hiện đại:
[xí]
Bộ: 龍 (龙) - Long
Số nét: 23
Hán Việt: TẬP
动
1. tập kích; đột kích; đánh úp。袭击。
侵袭。
xâm tập; xâm nhập công kích bất ngờ.
夜袭。
tập kích ban đêm.
空袭。
tập kích bằng máy bay.
偷袭。
đánh lén.
寒气袭人。
hơi lạnh phả vào người.
2. họ Tập。姓。
3. làm theo; tiếp tục duy trì; rập theo khuôn sáo cũ。照样的;依照着继续下去。
抄袭。
sao chép.
因袭。
giữ như cũ.
沿袭。
theo nếp cũ; theo lối cũ.
量
4. bộ, (lượng từ, nói về quần áo)。量词,用于成套的衣服。
一袭棉衣。
một bộ quần áo bông.
Từ ghép:
袭击 ; 袭取 ; 袭扰 ; 袭用 ; 袭占
Dị thể chữ 袭
襲,
Tự hình:

Pinyin: ji2;
Việt bính: cap1;
戢 tập
Nghĩa Trung Việt của từ 戢
(Động) Đem binh khí thu lại mà giấu đi.(Động) Thu, xếp lại.
◇Thi Kinh 詩經: Uyên ương tại lương, Tập kì tả dực 鴛鴦在梁, 戢其左翼 (Tiểu nhã 小雅, Uyên ương 鴛鴦) Uyên ương ở trên rường nhà, Xếp lại cánh trái.
(Động) Ngừng, thôi.
◎Như: tập nộ 戢怒 ngừng giận.
◇Nam sử 南史: Nguyện tướng quân thiểu tập lôi đình 願將軍少戢雷霆 (Ngu Lệ truyện 虞荔傳) Mong tướng quân dẹp bớt cơn giận dữ lôi đình.
(Danh) Họ Tập.
tập, như "tập (gấp lại; kìm hãm)" (gdhn)
Nghĩa của 戢 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: TRẤP
书
1. thu lượm; cất giấu; thu cất。收敛;收藏。
戢翼。
cụp cánh.
戢怒。
nén giận.
戢兵。
thu quân.
2. họ Trấp。(Jí)姓。
Tự hình:

Pinyin: yi1, ji2;
Việt bính: jap1
1. [揖讓] ấp nhượng 2. [揖遜] ấp tốn;
揖 ấp, tập
Nghĩa Trung Việt của từ 揖
(Động) Vái chào.◇Nguyễn Dư 阮嶼: Quần tiên tương ấp giai ban tả nhi tọa 羣僊相揖皆班左而坐 (Từ Thức tiên hôn lục 徐式僊婚綠) Các tiên vái chào nhau cùng theo ngôi thứ ngồi bên tả.
(Động) Hứng lấy.
(Động) Từ, nhường.
◎Như: ấp nhượng 揖讓 đem địa vị mình mà nhường cho người hiền tài (như vua Nghiêu nhường ngôi cho vua Thuấn).
§ Ghi chú: ấp nhượng 揖讓 cũng chỉ lễ ngày xưa giữa chủ và khách khi gặp nhau.Một âm là tập.
(Động) Tụ họp.
§ Thông tập 輯.
ập, như "đổ ập" (vhn)
ấp, như "ấp trứng" (btcn)
ốp, như "bó ốp lại, ốp việc" (gdhn)
trấp, như "trấp tay lạy" (gdhn)
Nghĩa của 揖 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: ẤP
vái; lạy; vái chào。拱手行礼。
Từ ghép:
揖让
Chữ gần giống với 揖:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Tự hình:

Pinyin: qi4, ji1, qi1;
Việt bính: cap1;
缉 tập
Nghĩa Trung Việt của từ 缉
Giản thể của chữ 緝.tập, như "tập nã (truy lùng)" (gdhn)
Nghĩa của 缉 trong tiếng Trung hiện đại:
[jī]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 15
Hán Việt: TẬP
lùng bắt; truy nã; truy bắt; bắt。缉拿。
缉私。
bắt buôn lậu.
通缉。
thông báo truy nã.
Ghi chú: 另见qī
Từ ghép:
缉捕 ; 缉拿 ; 缉私
[qī]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: TẠP
khâu đột; may。缝纫方法,用相连的针脚密密地缝。
缉边儿。
khâu đột.
缉鞋口。
khâu đột mép dày.
Ghi chú: 另见jī。
Dị thể chữ 缉
緝,
Tự hình:

Pinyin: qi4;
Việt bính: cap1;
葺 tập
Nghĩa Trung Việt của từ 葺
(Động) Lấy cỏ tranh che lợp lại mái nhà.◇Khuất Nguyên 屈原: Trúc thất hề thủy trung, tập chi hề hà cái 築室兮水中, 葺之兮荷蓋 (Cửu ca 九歌, Tương Phu nhân 湘夫人) Cất nhà hề trong nước, lợp mái hề cây sen.
(Động) Tu bổ, sửa sang.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tu tập thành viên, phủ dụ cư dân 修葺城垣, 撫諭居民 (Đệ thập nhất hồi) Sửa sang thành quách, phủ dụ dân cư.
(Động) Chồng chất, tích lũy.
◇Khuất Nguyên 屈原: Ngư tập lân dĩ tự biệt hề, giao long ẩn kì văn chương 魚葺鱗以自別兮, 蛟龍隱其文章 (Cửu chương 九章, Bi hồi phong 悲回風) Bầy cá chồng chất vảy để làm cho mình khác lạ hề, giao long che giấu vẻ sáng rỡ của mình đi.
tập, như "tập (sửa chữa)" (gdhn)
Nghĩa của 葺 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: TẬP
sửa nhà。用茅草覆盖房顶,今指修理房屋。
修葺。
sửa nhà.
Chữ gần giống với 葺:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Tự hình:

Pinyin: ji2, kai3, si4, yi3;
Việt bính: zaap6
1. [八國集團峰會] bát quốc tập đoàn phong hội 2. [糾集] củ tập 3. [鳩集] cưu tập 4. [招集] chiêu tập 5. [凝集] ngưng tập 6. [搜集] sưu tập 7. [集諦] tập đế 8. [集團] tập đoàn 9. [集中] tập trung 10. [聚集] tụ tập 11. [全集] toàn tập 12. [徵集] trưng tập 13. [召集] triệu tập;
集 tập
Nghĩa Trung Việt của từ 集
(Động) Đậu.◇Thi Kinh 詩經: Hoàng điểu vu phi, Tập vu quán mộc 黃鳥于飛, 集于灌木 (Chu nam 周南, Cát đàm 葛覃) Hoàng điểu bay đến, Đậu trên bụi cây.
(Động) Họp, tụ lại.
◎Như: tập hội 集會 họp hội, thiếu trưởng hàm tập 少長咸集 lớn bé đều họp đủ mặt.
(Tính) Góp lại, góp các số vụn vặt lại thành một số lớn.
◎Như: tập khoản 集款 khoản góp lại, tập cổ 集股 các cổ phần góp lại.
(Danh) Chợ, chỗ buôn bán tụ tập đông đúc.
◎Như: thị tập 市集 chợ triền, niên tập 年集 chợ họp mỗi năm một lần.
(Danh) Sách đã làm thành bộ.
◎Như: thi tập 詩集 tập thơ, văn tập 文集 tập văn.
(Danh) Lượng từ: quyển, tập.
◎Như: đệ tam tập 第三集 quyển thứ ba.
(Danh) Tiếng dùng để đặt tên nơi chốn.
◎Như: Trương gia tập 張家集.
tập, như "tụ tập; tập sách, thi tập" (vhn)
tắp, như "thẳng tắp" (btcn)
tợp, như "tợp rượu" (btcn)
Nghĩa của 集 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: Tập
1. tập hợp; tụ tập。集合;聚集。
齐集。
tề tựu.
汇集。
hội tụ; tụ lại.
惊喜交集。
vừa mừng vừa lo.
2. chợ búa; chợ。集市。
赶集。
đi chợ; nhóm chợ; họp chợ.
3. tập (thơ, văn)。集子。
诗集。
tập thơ.
文集。
tập văn.
全集。
toàn tập.
地图集。
tập bản đồ.
4. tập (một tập trong bộ sách)。某些篇幅较多而分为若干部分的书籍中的一部分;本数较多而分为两三个段落的影片中的一个段落。
《康熙字典》分子、丑、寅、卯等十二集
"Khang Hi Tự Điển" phân thành Tí, Sửu, Dần, Mẹo...mười hai tập
这部影片上下两集,一次放映。
hai tập một hai của bộ phim này, chiếu một lần.
5. họ Tập。(Jí)姓。
Từ ghép:
集成电路 ; 集大成 ; 集电极 ; 集合 ; 集会 ; 集结 ; 集锦 ; 集聚 ; 集刊 ; 集流环 ; 集录 ; 集权 ; 集日 ; 集散地 ; 集市 ; 集思广益 ; 集体 ; 集体经济 ; 集体所有制 ; 集体主义 ; 集团 ; 集团军 ; 集训 ; 集腋成裘 ; 集邮 ; 集约 ; 集运 ; 集镇 ; 集中 ; 集中营 ; 集注 ; 集资 ; 集子
Dị thể chữ 集
亼,
Tự hình:

Pinyin: ji2;
Việt bính: cap1;
辑 tập
Nghĩa Trung Việt của từ 辑
Giản thể của chữ 輯.tập, như "tập (gấp lại; kìm hãm)" (gdhn)
Nghĩa của 辑 trong tiếng Trung hiện đại:
[jí]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 16
Hán Việt: TẬP
1. biên dịch; biên tập。编辑;辑录。
2. tập (một phần của bộ sách)。整套书籍、资料等按内容或发表先后次序分成的各个部分。
新闻简报第一辑。
tin vắn tắt tập 1.
这部丛书分为十辑,每辑五本。
bộ sách này phân thành mười tập, mỗi tập năm quyển.
Từ ghép:
辑录
Dị thể chữ 辑
輯,
Tự hình:

Pinyin: xi2;
Việt bính: zaap6;
嶍 tập
Nghĩa Trung Việt của từ 嶍
(Danh) Tập Nga 嶍峨 tên núi ở tỉnh Vân Nam.Nghĩa của 嶍 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: XÍ
Xí (tên núi, ở tỉnh Vân Nam, Trung Quốc.)。山名。在云南省峨山彝族自治县东北,与峨山合称"嶍峨山"。
Tự hình:

Pinyin: yi4, wei4, yu4;
Việt bính: jap1;
熠 dập, tập
Nghĩa Trung Việt của từ 熠
(Tính) Sáng, lấp lánh, rực rỡ.◎Như: phồn tinh dập dập 繁星熠熠 quần sao lấp lánh.
§ Ta quen đọc là tập.
dập, như "dập dìu, dập dềnh; dồn dập" (gdhn)
giập, như "giập lửa" (gdhn)
Nghĩa của 熠 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: DẬP
sáng sủa; sáng rõ。光耀;鲜明。
Từ ghép:
熠熠
Chữ gần giống với 熠:
㷫, 㷬, 㷭, 㷮, 㷯, 㷰, 熛, 熝, 熟, 熠, 熣, 熤, 熨, 熯, 熰, 熱, 熲, 熳, 熵, 黙, 𤍐, 𤍑, 𤍕, 𤍠, 𤍤, 𤍶, 𤎍, 𤎎, 𤎏, 𤎐, 𤎑, 𤎒, 𤎓, 𤎔, 𤎕, 𤎛, 𤎜,Dị thể chữ 熠
,
Tự hình:

Pinyin: ji1, qi4, qi1, ji2;
Việt bính: cap1;
緝 tập
Nghĩa Trung Việt của từ 緝
(Danh) Viền mép, viền gấu.(Động) Chắp sợi, đánh thừng. Dùng như tích 績.
(Động) May, khâu.
◎Như: tập hài khẩu 緝鞋口 khâu mép giày.
(Động) Chắp nối.
◎Như: biên tập 編緝 biên chép.
§ Ghi chú: Sách đã rách nát biên chép chắp nối lại gọi là biên tập. Bây giờ thường dùng chữ tập 輯 nghĩa là biên tập tài liệu các sách lại cho thành một tập cho gọn gàng.
(Động) Lùng bắt.
◎Như: tập đạo 緝盜 bắt cướp.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tạc nhật hữu tam tứ cá tố công đích lai lân xá nhai phường đả thính đắc khẩn, chỉ phạ yêu lai thôn lí tập bộ ân nhân 昨日有三四個做公的來鄰舍街坊打聽得緊, 只怕要來村裏緝捕恩人 (Đệ tứ hồi) Hôm qua có ba bốn người lính công sai đến khu phường nhà lân cận dò la gắt gao, chỉ sợ chúng sẽ tới thôn này để lùng bắt ân nhân.
(Động) Tụ hợp.
tập, như "tập nã (truy lùng)" (gdhn)
Chữ gần giống với 緝:
䋳, 䋴, 䋵, 䋶, 䋷, 䋸, 䋹, 䋺, 䋻, 䋼, 䋽, 䋾, 䋿, 䌀, 䌁, 䌂, 䌃, 䌄, 䌾, 䌿, 緖, 緗, 緘, 緙, 線, 緜, 緝, 緞, 緟, 締, 緡, 緣, 緤, 緥, 緦, 編, 緩, 緪, 緬, 緯, 緰, 緱, 緲, 練, 緵, 緶, 緹, 緼, 縁, 縂, 縄, 縅, 縆, 縇, 練, 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,Dị thể chữ 緝
缉,
Tự hình:

điệp, triệp, tập [điệp, triệp, tập]
U+8936, tổng 16 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhe2, zhe3, die2, xi2;
Việt bính: dip6 zaap6 zip3;
褶 điệp, triệp, tập
Nghĩa Trung Việt của từ 褶
(Danh) Áo kép.§ Áo hai lớp, không có bông tơ ở giữa.Một âm là triệp.
(Danh) Nếp gấp áo quần.
◎Như: đả triệp 打褶 xếp nếp.Một âm nữa là tập.
(Danh) Một thứ quần cưỡi ngựa (thời xưa).
chấp, như "chấp tử (nếp ủi quần áo)" (vhn)
chiệp, như "bắt chiệp (sợ)" (btcn)
điệp, như "điệp (áo kép)" (btcn)
tập (btcn)
Nghĩa của 褶 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: TRIỆP, CHẤP
nếp nhăn; nếp gấp。(褶 儿)褶子。
百褶 裙
cái váy có nhiều nếp gấp
裤子上有一道褶 儿。
trên cái quần có một nếp nhăn.
Từ ghép:
褶皱 ; 褶子
Dị thể chữ 褶
襵,
Tự hình:

Pinyin: ji2, chun1;
Việt bính: cap1
1. [編輯] biên tập 2. [編輯員] biên tập viên;
輯 tập
Nghĩa Trung Việt của từ 輯
(Động) Ghép gỗ đóng xe cho ăn khớp.(Động) Thu thập rồi sửa cho đúng.
◎Như: biên tập 編輯 biên soạn.
◇Hán Thư 漢書: Phu tử kí tốt, môn nhân tương dữ tập nhi luận soạn, cố vị chi Luận Ngữ 夫子既卒, 門人相與輯而論篹, 故謂之論語 (Nghệ văn chí 藝文志) Phu tử mất rồi, môn đồ cùng nhau thu thập, bàn luận và biên chép, nên gọi là Luận Ngữ.
(Danh) Lượng từ: tập, quyển (sách).
◎Như: Từ Điển Học Tùng San tổng cộng hữu tam tập 辭典學叢刊總共有三輯 bộ Từ Điển Học Tùng San gồm có ba tập.
tập, như "tập (gấp lại; kìm hãm)" (gdhn)
Dị thể chữ 輯
辑,
Tự hình:

Pinyin: za2;
Việt bính: zaap6;
襍 tập
Nghĩa Trung Việt của từ 襍
Nguyên là chữ tạp 雜.tạp, như "tạp phẩm" (gdhn)
Nghĩa của 襍 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt:
xem "杂"。同"杂"。
Dị thể chữ 襍
雜,
Tự hình:

Pinyin: xi2;
Việt bính: zaap6 zap6;
霫 tập
Nghĩa Trung Việt của từ 霫
(Phó) Mưa rơi.(Danh) Tên một dân tộc thiểu số ở đông bắc Trung Quốc (thời xưa).
Nghĩa của 霫 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 19
Hán Việt:
mưa。雨。
Tự hình:

Pinyin: xi2, shen1;
Việt bính: zaap6
1. [空襲] không tập 2. [襲擊] tập kích 3. [世襲] thế tập 4. [承襲] thừa tập;
襲 tập
Nghĩa Trung Việt của từ 襲
(Danh) Áo liệm người chết.(Danh) Lượng từ: bộ, chiếc (đơn vị áo, chăn, đệm, v.v.).
◇Sử Kí 史記: Tứ tướng quốc y nhị tập 賜相國衣二襲 (Triệu thế gia 趙世家) Ban cho tướng quốc hai bộ áo.
(Danh) Họ Tập.
(Động) Mặc thêm áo liệm cho người chết.
(Động) Mặc thêm áo ngoài.
◇Lễ Kí 禮記: Hàn bất cảm tập, dưỡng bất cảm tao 寒不敢襲, 癢不敢搔 (Nội tắc 內則) Lạnh không dám mặc thêm áo ngoài, ngứa không dám gãi.
(Động) Mặc (quần áo).
◇Tư Mã Tương Như 司馬相如: Tập triều phục 襲朝服 (Thượng lâm phú 上林賦) Mặc triều phục.
(Động) Chồng chất, trùng lập.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Thử thánh nhân sở dĩ trùng nhân tập ân 此聖人所以重仁襲恩 (Phiếm luận 氾論) Do đó mà thánh nhân chồng chất đức nhân trùng lập ân huệ.
(Động) Noi theo, nhân tuần.
◎Như: duyên tập 沿襲 noi theo nếp cũ.
◇Lục Cơ 陸機: Hoặc tập cố nhi di tân, hoặc duyên trọc nhi canh thanh 或襲故而彌新, 或沿濁而更清 (Văn phú 文賦) Hoặc theo cũ mà thêm mới, hoặc theo đục mà càng trong.
(Động) Kế thừa, nối tiếp, tiếp nhận.
◎Như: thế tập 世襲 đời đời nối tiếp chức tước.
◇Tả truyện 左傳: Cố tập thiên lộc, tử tôn lại chi 故襲天祿, 子孫賴之 (Chiêu Công nhị thập bát niên 昭公二十八年) Cho nên nhận lộc trời, con cháu cậy nhờ.
(Động) Đánh bất ngờ, đánh úp.
◎Như: yểm tập 掩襲 đánh úp.
◇Tả truyện 左傳: Phàm sư hữu chung cổ viết phạt, vô viết xâm, khinh viết tập 凡師有鐘鼓曰伐, 無曰侵, 輕曰襲 (Trang Công nhị thập cửu niên 莊公二十九年) Phàm binh có chiêng trống gọi là "phạt", không có gọi là "xâm", gọn nhẹ bất ngờ (dùng khinh binh) gọi là "tập".
(Động) Đến với, đập vào.
◎Như: xuân phong tập diện 春風襲面 gió xuân phất vào mặt.
◇Khuất Nguyên 屈原: Lục diệp hề tố chi, phương phỉ phỉ hề tập dư 綠葉兮素枝, 芳菲菲兮襲予 (Cửu ca 九歌, Thiểu tư mệnh 少司命) Lá xanh cành nõn, hương thơm ngào ngạt hề phả đến ta.
(Động) Điều hòa, hòa hợp.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Thiên địa chi tập tinh vi âm dương 天地之襲精為陰陽 (Thiên văn 天文) Trời đất hợp khí làm thành âm dương.
tập, như "tập kích; tập (làm theo mẫu)" (vhn)
Chữ gần giống với 襲:
襲,Dị thể chữ 襲
袭,
Tự hình:

Dịch tập sang tiếng Trung hiện đại:
本 《把成沓的纸装订在一起而成的东西>本子; 本本 《把成沓的纸装订在一起而成的东西; 册子。》编 《成本的书(常做书名) 。》
部分 《整体中的局部; 整体里的一些个体。》
簿 《簿子; 记载某种事项的本子。》
操演 《操练; 演习(多用于军事、体育)。》
tập một động tác, trước hết phải hiểu rõ yếu lĩnh
操演一个动作, 先要明了要领 册; 册子 《装订好的本子。》
tập tranh
画册。
锻炼 《通过体育运动使身体强壮, 培养勇敢、机警和维护集体利益等品德。》
tập thể dục
体育锻炼。
分册 《一部篇幅较大的书, 按内容分成若干本, 每一本叫一个分册。》
辑 《整套书籍、资料等按内容或发表先后次序分成的各个部分。》
tin vắn tắt tập 1.
新闻简报第一辑。
bộ sách này phân thành mười tập, mỗi tập năm quyển.
这部丛书分为十辑, 每辑五本。
集; 集子 《把许多单篇著作或单张作品收集在一起编成的书。》
tập thơ.
诗集。
tập văn.
文集。
"Khang Hi Tự Điển" phân thành Tí, Sửu, Dần, Mẹo... mười hai tập
《康熙字典》分子、丑、寅、卯等十二集
hai tập một hai của bộ phim này, chiếu một lần.
这部影片上下两集, 一次放映。
trong tập sách này cả thảy có hai mươi tiểu thuyết.
这个集子里一共有二十篇小说。
排演 《戏剧等上演前, 演员在导演的指导下, 逐段练习。》
批 《用于大宗的货物或多数的人。》
习; 温习; 练习 《为巩固学习效果而安排的作业等。》
thực tập.
实习。
Nghĩa chữ nôm của chữ: tập
| tập | 习: | học tập, thực tập |
| tập | 戢: | tập (gấp lại; kìm hãm) |
| tập | 緝: | tập nã (truy lùng) |
| tập | 缉: | tập nã (truy lùng) |
| tập | 習: | học tập, thực tập |
| tập | 葺: | tập (sửa chữa) |
| tập | 袭: | tập kích; tập (làm theo mẫu) |
| tập | 褶: | |
| tập | 襲: | tập kích; tập (làm theo mẫu) |
| tập | 輯: | tập (gấp lại; kìm hãm) |
| tập | 辑: | tập (gấp lại; kìm hãm) |
| tập | 集: | tụ tập; tập sách, thi tập |
Gới ý 15 câu đối có chữ tập:
Hỗ kính hỗ ái hỗ tương học tập,Đồng đức đồng tâm đồng kiến gia đình
Lẫn kính, lẫn yêu, lẫn giúp học tập,Cùng đức, cùng lòng, cùng xây gia đình
Bất đồ hoa ngạc chung liên tập,Hà nhẫn nhạn hàng các tự phi
Nào ngờ hoa cạnh lìa khỏi khóm,Sao nỡ nhạn bầy lẻ tự bay

Tìm hình ảnh cho: tập Tìm thêm nội dung cho: tập
