Từ: 未详 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 未详:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 未详 trong tiếng Trung hiện đại:

[wèixiáng] chưa tỏ tường; chưa biết rõ。不知道或没有了解清楚。
本书作者未详
tác giả sách này chưa biết rõ là ai.
病因未详
nguyên nhân bệnh chưa rõ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 未

mùi:giờ mùi
vị:vị thành niên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 详

tường:tỏ tường
未详 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 未详 Tìm thêm nội dung cho: 未详