Từ: 末日 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 末日:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 末日 trong tiếng Trung hiện đại:

[mòrì] ngày diệt vong; ngày tận thế (thường chỉ ngày chết, dùng cho những người ác độc)。基督教指世界的最后一天,一般泛指死亡或灭亡的日子(用于憎恶的人或事物)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 末

mượt:óng mượt, mượt mà, tóc mượt
mạt:mạt kiếp
mất:mất mát
mặt:mặt mày, bề mặt
mết:mê mết
mệt:mệt mỏi, chết mệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)
末日 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 末日 Tìm thêm nội dung cho: 末日