Từ: 随风倒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 随风倒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 随风倒 trong tiếng Trung hiện đại:

[suífēngdǎo] ngã theo phía。形容无主见,看哪一边势力大就跟着哪一边走。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 随

tuỳ:tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo:đả đảo; đảo điên, lảo đảo
随风倒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 随风倒 Tìm thêm nội dung cho: 随风倒