Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 核能 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 核能:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 核能 trong tiếng Trung hiện đại:

[hénéng] năng lượng hạt nhân。原子能。因原子能是原子核裂变或聚变时释放出来的,所以也叫核能。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 核

cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cơi:cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới
hạch:dịch hạch, nổi hạch
hột:hột thóc; hột mưa; đau mắt hột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng: 
năn:ăn năn
năng:khả năng, năng động
nưng:nưng lên (bưng lên cao)
nấng:nuôi nấng
nậng: 
nằng:nằng nặc
核能 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 核能 Tìm thêm nội dung cho: 核能