Từ: 末路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 末路:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 末路 trong tiếng Trung hiện đại:

[mòlù] con đường cuối cùng; bước đường cùng。路途的终点,比喻没落衰亡的境地。
穷途末路 。
bước đường cùng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 末

mượt:óng mượt, mượt mà, tóc mượt
mạt:mạt kiếp
mất:mất mát
mặt:mặt mày, bề mặt
mết:mê mết
mệt:mệt mỏi, chết mệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ
末路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 末路 Tìm thêm nội dung cho: 末路