Từ: 道教 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 道教:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 道教 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàojiào] đạo giáo (do Trương Đạo Lăng thời Đông Hán lập nên)。中国宗教之一,由东汉张道陵创立,到南北朝时盛行起来。创立时,入道者须出五斗米,所以又叫"五斗米道"。道教徒尊称张道陵为天师,因而又叫"天师道"。道教 奉老子为教祖,尊称他为"太上老君"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo
道教 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 道教 Tìm thêm nội dung cho: 道教