Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 本位主义 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本位主义:
Nghĩa của 本位主义 trong tiếng Trung hiện đại:
[běnwèizhǔyì] cá nhân chủ nghĩa; chủ nghĩa bản vị。为自己所在的小单位打算而不顾整体利益的思想作风。是个人主义的一种表现。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 位
| vì | 位: | trị vì, vì sao |
| vị | 位: | vị trí, vị thế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |

Tìm hình ảnh cho: 本位主义 Tìm thêm nội dung cho: 本位主义
