Từ: 本位主义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本位主义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 本位主义 trong tiếng Trung hiện đại:

[běnwèizhǔyì] cá nhân chủ nghĩa; chủ nghĩa bản vị。为自己所在的小单位打算而不顾整体利益的思想作风。是个人主义的一种表现。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

:trị vì, vì sao
vị:vị trí, vị thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
本位主义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本位主义 Tìm thêm nội dung cho: 本位主义